Featured Posts

Chủ Nhật, 24 tháng 4, 2016

THÔNG SỐ KĨ THUẬT CỦA CÁC LOẠI XÍCH CÔNG NGHIỆP HIỆN NAY

Posted By: Unknown - 19:48

Share

& Comment

Xích công nghiệp tại Tín Thành có hầu hết các loại khác nhau chẳng hạn xích tải xích tải nặng, xích chống ăn mòn, xích gá,...nhằm phục vụ nhu cầu sử dụng khác nhau trong nhiều loại băng tải, ngành công nghiệp.
Không chỉ khác nhau về thiết kế mà ngay trong cấu tạo, xích tải công nghiệp cũng khác nhau được sản xuất từ những chất liệu khác nhau như xích tải inox, xích tải nhựa, xích tải thép. Theo đó, xích tải công nghiệp được phân chia thành nhiều loại xích tải công nghiệp loại 1,2,3.

nhông xích, bánh răng chính hãng, banh rang xich
Do khác nhau nên thông số của chúng cũng khác nhau:
XÍCH TẢI CÔNG NGHIỆP MÁ THẲNG (LOẠI 1)
Loại 1 dãy đến 3 dãy
Số dãy 1 2 3 Đ.vị
1. Dải bước xích: 9.525 - 15.800 12.70 - 15.80 12.70 - 15.80 mm
2. Đường kính con lăn: 5.08 - 28.58 9.75 - 28.58 9.75 - 28.58 mm
3. Khoảng cách má trong: 4.77 - 31.55 7.85 - 31.55 7.85 - 31.55 mm
4. Đường kính chốt: 7.92 - 19.85 7.92 - 19.85 7.92 - 19.85 mm
5. Chiều dài chốt(Max): 14.30 – 69.60 33.20 -128.10 47.60 - 186.60 mm
6. Chiều cao má xích: 24.10 - 60.30 24.10 - 60.30 24.10 - 60.30 mm
7. Chiều dày má: 1.30 - 6.40 1.50 - 6.40 1.50 - 6.40 mm
8. Khoảng cách tâm dãy: 14.38 - 58.55 14.38 - 58.55 mm
9. Độ bền kéo giới hạn min: 7.90 - 226.80 28.20 - 453.6 42.30 - 680.4 KN
1,975- 51,545 6,049 -103,091 9,614 – 151,636 LB
10. Trọng lượng / mét 0.41 - 11.50 1.43 - 22.90 2.14 – 34.90 kg/m
XÍCH TẢI CÔNG NGHIỆP MÁ THẲNG (LOẠI 2)
Loại 1 dãy đến 3 dãy
Số dãy 1 2 3 Đ.vị
- Dải bước xích: 12.70 - 15.80 12.70 - 15.80 12.70 - 15.80 mm
- Đường kính con lăn: 8.51 - 29.21 8.51 - 29.21 8.51 - 29.21 mm
- Khoảng cách má trong: 7.75 - 30.99 7.75 - 30.99 7.75 - 30.99 mm
- Đường kính chốt: 4.45 - 17.81 4.45 - 17.81 4.45 - 17.81 mm
- Chiều dài chốt(Max): 18.20 - 71.00 32.20 -129.60 46.10- 188.20 mm
- Chiều cao má xích: 11.80 - 42.00 11.80 - 42.00 11.80 - 42.00 mm
- Chiều dày má: 1.60 - 7.00 1.60 - 7.00 1.60 - 7.00 mm
- Khoảng cách tâm dãy: 13.92 - 58.55 13.92 - 58.55 mm
- Độ bền kéo giới hạn min: 18.00 -250.00 32.00 - 450.0 47.50 - 670.0 KN
4,091- 56,818 7,273 - 102,273 10,795 – 120,454 LB
- Trọng lượng / mét 0.80 - 10.45 1.45 - 20.94 2.10 – 31.27 kg/m
nhông xích, banh rang xich , banh rang xich
XÍCH TẢI CÔNG NGHIỆP BƯỚC NGẮN CÓ MÁ (LOẠI 3
Loại xích má 1 bên và 2 bên
- Bước xích P: 6.35 – 63.50 mm
- Chiều rộng tai gá G: 5.60 – 50.80 mm
- Khoảng cách tâm tai gá F: 13.80 – 127.0 mm
- K/C đầu mép tai gá W: 23.20 – 179.0 mm
- Chiều dày má xích T: 0.80 – 8.00 mm
- K/C tâm chốt –mặt tai gá: h4: 4.30 – 42.88 mm
- Đường kính lỗ tai gá d4: 3.40 – 16.30 mm
Trên đây chúng tôi thông số kỹ thuật của một số mặt hàng xích tải công nghiệp được ưa chuộng sử dụng phổ biến hiện nay.
Mong rằng có thể giúp các bạn hiểu hơn thông tin để có những lựa chọn thông minh hơn khi quyết định mua phục vụ cho công việc của mình một bộ xích công nghiệp.
nhông xích, bánh răng chính hãng, bánh răng chính hãng

About Unknown

Techism is an online Publication that complies Bizarre, Odd, Strange, Out of box facts about the stuff going around in the world which you may find hard to believe and understand. The Main Purpose of this site is to bring reality with a taste of entertainment

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Copyright © 2013 Xích công nghiệp Tín Thành™ is a registered trademark.

Designed by Templateism. Hosted on Blogger Platform.